So sánh sản phẩm
Kiểm tra đơn hàng

Mã đơn hàng

Email

Giỏ hàng của tôi (0)
  • Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn

Lọc

Sản phẩm

Khoảng giá

  • Gỗ phôi

    Gỗ phôi

    Chủng loại gỗ: Sồi, Tần bì, Dẻ gai, Anh đào…

    Các loại phôi: phôi ván sàn, phôi khung cửa, phôi pano cửa, phôi mặt bàn, phôi mặt ghế...

    Quy cách: đa dạng quy cách theo yêu cầu khách hàng.

    Kỹ thuật sơ chế: qua ripsaw / bào 2 mặt / nhám thùng...

    Phân loại: A, B, C theo tiêu chuẩn phân loại gỗ phôi 


    Chất lượng kỹ thuật: độ ẩm từ 8-13%, không cong vênh, không mối mọt, không nứt tét.

    Liên hệ

  • Gỗ xẻ sấy nhập khẩu

    Gỗ xẻ sấy nhập khẩu

    Chủng loại gỗ: Sồi, Tần bì, Dẻ gai, Anh Đào, Dương, Thích cứng, Thích mềm, Đoạn… có giấy chứng nhận xuất xứ từ Mỹ và Châu Âu.

    Phân loại: FAS, 1C, 2C theo NHLA'S RULES (National Hardwood Lumber Asociation)

    Công dụng: 
    FAS thường được dùng tối ưu trong sản xuất đồ gỗ cao cấp.
    1C: được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các bộ phận đồ gỗ.
    2C: thường được gọi là loại "kinh tế" vì sự thích hợp và giá cả của nó đối với nhiều bộ phận đồ gỗ.

    Quy cách: đa dạng.

    Độ ẩm: 8-13%

    Liên hệ

  • Gỗ xẻ sấy

    Gỗ xẻ sấy

    Chủng loại gỗ: Sồi, Tần bì, Dẻ gai...

    Phân loại: A, B, C theo tiêu chuẩn phân loại gỗ 

    Quy cách: đa dạng

    Độ ẩm: 8-13%.

    Trữ lượng: luôn có hàng trong kho, đáp ứng kịp thời các nhu cầu của khách hàng

    Liên hệ

  • Gỗ tròn

    Gỗ tròn

    Công dụng: 
    - 4SC (tương đương loại A): 4 mặt đẹp thường dùng làm ván veneer, các nhà sản xuất ván veneer rất ưa dùng. 
    - 3SC (tương đương loại B): 2 mặt đẹp thường dùng làm sản xuất đồ trang trí và nội thất rất tốt. 
    - 2SC (tương đương loại C): 1 mặt đẹp thường dùng làm sản xuất trang trí nội thất và sàn gỗ, các mặt hậu, mặt sau của đồ vật...

    Liên hệ

  • Thích cứng (Hard Maple)

    Thích cứng (Hard Maple)

    Dát gỗ màu trắng kem phớt nâu đỏ nhạt. Màu tâm gỗ thay đổi từ đỏ nhạt đến sậm. Lượng gỗ có tâm màu nâu sậm hơn thay đổi nhiều tùy theo vùng trồng gỗ. Cả dát và tâm đều có thể có các vết đốm. Mặt gỗ đẹp, khít. Nhìn chung, vân gỗ thẳng nhưng có thể dợn sóng, xoăn, và xuất hiện các mắt chết trên mặt gỗ.

    Liên hệ

  • Thích mềm (Soft Maple)

    Thích mềm (Soft Maple)

    Xét trên hầu hết các phương diện, Thích mềm rất giống Thích cứng dù rằng màu của Thích mềm dễ thay đổi theo vùng vì loại cây này phân bố rộng rãi nhiều vùng. Nhìn chung, dát gỗ màu trắng xám, đôi khi có các đốm màu sậm hơn. Màu của tâm gỗ thay đổi từ nâu đỏ nhạt đến nâu đỏ sậm. Thớ gỗ thường thẳng.

    Liên hệ

  • Đoạn (Basswood)

    Đoạn (Basswood)

    Gỗ Đoạn chịu máy tốt và dể đẽo gọt với các dụng cụ cầm tay, vì vậy đây là loại gỗ rất thích hợp để chạm khắc. Độ bám đinh, bám ốc và dính keo tương đối tốt. Gỗ có thể bào thành thành phẩm tốt, có bề mặt phẳng mịn. Gỗ khô tương đối nhanh, ít biến dạng hoặc xuống cấp khi phơi khô. Gỗ co rút khá nhiều nhưng giữ được sự ổn định về kích thước khi khô.

    Liên hệ

  • Dương (Poplar)

    Dương (Poplar)

    Dát gỗ trắng và có thể có sọc nâu. Tâm gỗ từ nâu xám nhẹ đến nâu nhạt. Đây là loại gỗ xốp, mặt gỗ thô. Vân gỗ nhìn chung thẳng và tương đối ít khuyết tật.

    Liên hệ

  • Dẻ gai (Beech)

    Dẻ gai (Beech)

    Gỗ Dẻ gai dể đẽo gọt bằng hầu hết các dụng cụ cầm tay và máy móc. Độ bám đinh và dính keo tốt, có thể nhuận và đánh bóng để thành phẩm tốt, gỗ khô tương đối nhanh nhưng dể có nguy cơ cong vênh và rạn nứt trên bề mặt. Độ co rút lớn, khả năng thay đổi hình dạng sau khi khô là trung bình.

    Liên hệ

  • Tần bì (Ash)

    Tần bì (Ash)

    + Mô tả chung: 
    Dát gỗ màu từ nhạt đến gần như trắng, tâm gỗ có màu sắc đa dạng, từ nâu xám đến nâu nhạt, hoặc vàng nhạt sọc nâu. Nhìn chung, vân gỗ thẳng, mặt gỗ thô đều.

    Liên hệ

  • Sồi đỏ (Red Oak)

    Sồi đỏ (Red Oak)

    + Mô tả chung: 
    Dát gỗ màu trắng đến nâu nhạt, tâm gỗ màu nâu đỏ hồng.

    Liên hệ

  • Sồi trắng (White Oak)

    Sồi trắng (White Oak)

    + Mô tả chung: 
    Dát gỗ màu nhạt, tâm gỗ từ nâu nhạt đến nâu sậm. Đa số Sồi trắng có vân gỗ thẳng, mặt gỗ từ trung bình đến thô.

    Liên hệ

Hiển thị từ đến trên bản ghi - Trang số trên trang